Trước sắp xếp
cơ sở MN, phổ thông đang hoạt động
Đạt CQG trước sáp nhập
trên tổng số trường trước sắp xếp
Sau sắp xếp
193 trường công lập + 01 ngoài công lập
Được tính đạt CQG sau sắp xếp
92/189 trường đang hoạt động; không tính 05 trường PTNT liên cấp chưa hoạt động
Giảm đầu mối trường
số đầu mối trường giảm sau sắp xếp
So sánh quy mô và số trường được tính đạt chuẩn quốc gia
Trước sắp xếp · 31/7/2026
Tổng số trường
Đạt CQG
Tỷ lệ đạt
Sau sắp xếp · cập nhật 03/10/2026
Tổng số trường trong danh mục
Số trường đang hoạt động (mẫu số)
Được tính đạt CQG
Tỷ lệ đạt
Lưu ý khi đọc số liệu: chênh lệch tỷ lệ đạt CQG trước–sau sắp xếp không phản ánh thuần túy biến động chất lượng. Sau tổ chức lại, kết quả công nhận được xác định lại theo điều kiện bảo lưu của từng trường thành phần và quy định tại Thông tư 57/2026/TT-BGDĐT. Tỷ lệ sau sắp xếp được tính trên 189 trường đang hoạt động; 05 trường PTNT liên cấp TH&THCS tại Na Sang, Mường Pồn, Nà Hỳ, Mường Chà và Mường Nhé chưa hoạt động nên vẫn giữ trong danh mục nhưng không tính vào mẫu số.
Nguyên tắc bảo lưu sau sáp nhập/hợp nhất: nếu tất cả các trường thành phần đều có Bằng còn thời hạn, trường sau sáp nhập được bảo lưu ở mức thấp nhất. Hạn bảo lưu là thời điểm đến trước giữa (i) ngày hết hạn muộn nhất của các Bằng thành phần và (ii) ngày đủ 24 tháng kể từ ngày quyết định sáp nhập/hợp nhất có hiệu lực; nếu được công nhận lại sớm hơn thì kết thúc bảo lưu tại thời điểm được công nhận lại.
Cơ cấu trạng thái trường sau sắp xếp
194trường
Phân tích theo cấp học / loại hình
Trước sắp xếp
Tổng sốĐạt CQG
Sau sắp xếp
Tổng sốĐược tính đạt CQG
Thống kê theo xã/phường và loại hình trường
| TT | Xã/phường | Loại hình trường | Trước sắp xếp | Sau sắp xếp | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cơ sở giáo dục | Số trường CQG | Tỷ lệ | Số cơ sở giáo dục | Số trường CQG | Tỷ lệ | |||
| Tổng cộng | Tổng | 462 | 331 | 71,65% | 194 | 92 | 48,68% | |
| MN | 167 | 119 | 71,26% | 51 | 21 | 41,18% | ||
| Tiểu học | 139 | 95 | 68,35% | 42 | 16 | 38,10% | ||
| TH và THCS | 21 | 13 | 61,90% | 28trong đó 05 trường chưa hoạt động | 7tỷ lệ tính trên 23 trường đang hoạt động | 30,43% | ||
| THCS | 102 | 80 | 78,43% | 40 | 24 | 60,00% | ||
| THCS và THPT | 3 | 1 | 33,33% | 4 | 2 | 50,00% | ||
| THPT | 30 | 23 | 76,67% | 29 | 22 | 75,86% | ||
| 1 | Phường Điện Biên Phủ | Tổng | 29 | 26 | 89,66% | 13 | 10 | 76,92% |
| MN | 12 | 10 | 83,33% | 3 | 1 | 33,33% | ||
| Tiểu học | 5 | 5 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 3 | 3 | 100,00% | ||
| THCS | 6 | 5 | 83,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THPT | 5 | 5 | 100,00% | 4 | 4 | 100,00% | ||
| 2 | Phường Mường Thanh | Tổng | 12 | 11 | 91,67% | 5 | 4 | 80,00% |
| MN | 5 | 4 | 80,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| 3 | Phường Mường Lay | Tổng | 17 | 17 | 100,00% | 4 | 4 | 100,00% |
| MN | 7 | 7 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 4 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| TH và THCS | 3 | 3 | 100,00% | 2 | 2 | 100,00% | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| 4 | Xã Tuần Giáo | Tổng | 16 | 9 | 56,25% | 5 | 3 | 60,00% |
| MN | 5 | 1 | 20,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 6 | 3 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 2 | 100,00% | 2 | 2 | 100,00% | ||
| 5 | Xã Mường Phăng | Tổng | 14 | 13 | 92,86% | 3 | 2 | 66,67% |
| MN | 6 | 5 | 83,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 6 | 6 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 6 | Xã Thanh An | Tổng | 12 | 11 | 91,67% | 5 | 4 | 80,00% |
| MN | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| 7 | Xã Mường Toong | Tổng | 6 | 0 | 0,00% | 3 | 0 | 0,00% |
| MN | 2 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 8 | Xã Chà Tở | Tổng | 5 | 3 | 60,00% | 3 | 1 | 33,33% |
| MN | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 1 | 0 | 0,00% | 0 | 0 | — | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 2 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 2 | 1 | 50,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 9 | Xã Mường Tùng | Tổng | 6 | 5 | 83,33% | 4 | 3 | 75,00% |
| MN | 2 | 1 | 50,00% | 2 | 1 | 50,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 10 | Xã Pa Ham | Tổng | 6 | 5 | 83,33% | 3 | 2 | 66,67% |
| MN | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 11 | Xã Nậm Nèn | Tổng | 6 | 5 | 83,33% | 4 | 3 | 75,00% |
| MN | 2 | 1 | 50,00% | 2 | 1 | 50,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 12 | Xã Tủa Chùa | Tổng | 12 | 9 | 75,00% | 5 | 3 | 60,00% |
| MN | 4 | 3 | 75,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 2 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 2 | 100,00% | 2 | 2 | 100,00% | ||
| 13 | Xã Sín Chải | Tổng | 8 | 3 | 37,50% | 4 | 0 | 0,00% |
| MN | 3 | 1 | 33,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 14 | Xã Sính Phình | Tổng | 10 | 5 | 50,00% | 3 | 1 | 33,33% |
| MN | 3 | 2 | 66,67% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 15 | Xã Tủa Thàng | Tổng | 7 | 2 | 28,57% | 3 | 0 | 0,00% |
| MN | 3 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 16 | Xã Sáng Nhè | Tổng | 11 | 7 | 63,64% | 4 | 1 | 25,00% |
| MN | 4 | 3 | 75,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 2 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 17 | Xã Quài Tở | Tổng | 9 | 9 | 100,00% | 4 | 4 | 100,00% |
| MN | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 2 | 2 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 0 | 0 | — | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 18 | Xã Mường Mùn | Tổng | 11 | 6 | 54,55% | 5 | 1 | 20,00% |
| MN | 4 | 3 | 75,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 1 | 33,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| 19 | Xã Pú Nhung | Tổng | 9 | 9 | 100,00% | 3 | 3 | 100,00% |
| MN | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 20 | Xã Chiềng Sinh | Tổng | 11 | 10 | 90,91% | 3 | 2 | 66,67% |
| MN | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 2 | 66,67% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 21 | Xã Mường Ảng | Tổng | 13 | 12 | 92,31% | 5 | 4 | 80,00% |
| MN | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 1 | 50,00% | 2 | 1 | 50,00% | ||
| 22 | Xã Nà Tấu | Tổng | 12 | 12 | 100,00% | 4 | 4 | 100,00% |
| MN | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| 23 | Xã Búng Lao | Tổng | 12 | 12 | 100,00% | 4 | 4 | 100,00% |
| MN | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| 24 | Xã Mường Lạn | Tổng | 9 | 4 | 44,44% | 3 | 0 | 0,00% |
| MN | 3 | 1 | 33,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 2 | 66,67% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 1 | 33,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 25 | Xã Na Son | Tổng | 14 | 12 | 85,71% | 5 | 3 | 60,00% |
| MN | 5 | 5 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 3 | 75,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 0 | 0,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 2 | 100,00% | 2 | 2 | 100,00% | ||
| 26 | Xã Xa Dung | Tổng | 11 | 7 | 63,64% | 3 | 1 | 33,33% |
| MN | 4 | 1 | 25,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 3 | 75,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 27 | Xã Pu Nhi | Tổng | 8 | 6 | 75,00% | 3 | 1 | 33,33% |
| MN | 3 | 2 | 66,67% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 2 | 66,67% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 28 | Xã Mường Luân | Tổng | 10 | 9 | 90,00% | 4 | 3 | 75,00% |
| MN | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 3 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| 29 | Xã Tìa Dình | Tổng | 5 | 3 | 60,00% | 4 | 2 | 50,00% |
| MN | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 30 | Xã Phình Giàng | Tổng | 6 | 4 | 66,67% | 3 | 2 | 66,67% |
| MN | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 31 | Xã Mường Nhé | Tổng | 14 | 6 | 42,86% | 6 | 0 | 0,00% |
| MN | 4 | 1 | 25,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 5 | 3 | 60,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 2 | 66,67% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 0 | 0,00% | 2 | 0 | 0,00% | ||
| 32 | Xã Sín Thầu | Tổng | 7 | 3 | 42,86% | 3 | 0 | 0,00% |
| MN | 3 | 1 | 33,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 2 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 1 | 1 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 33 | Xã Nậm Kè | Tổng | 7 | 2 | 28,57% | 4 | 0 | 0,00% |
| MN | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 3 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 34 | Xã Quảng Lâm | Tổng | 6 | 4 | 66,67% | 4 | 1 | 25,00% |
| MN | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 35 | Xã Nà Hỳ | Tổng | 13 | 6 | 46,15% | 6 | 0 | 0,00% |
| MN | 5 | 4 | 80,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | — | ||
| THCS | 3 | 1 | 33,33% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 0 | 0,00% | 2 | 0 | 0,00% | ||
| 36 | Xã Mường Chà | Tổng | 13 | 5 | 38,46% | 5 | 1 | 25,00% |
| MN | 4 | 1 | 25,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 2 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | — | ||
| THCS | 4 | 1 | 25,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| 37 | Xã Nà Bủng | Tổng | 5 | 3 | 60,00% | 4 | 1 | 25,00% |
| MN | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 1 | 0 | 0,00% | 0 | 0 | — | ||
| TH và THCS | 1 | 0 | 0,00% | 3 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 1 | 1 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 38 | Xã Si Pa Phìn | Tổng | 6 | 4 | 66,67% | 4 | 1 | 25,00% |
| MN | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 39 | Xã Na Sang | Tổng | 16 | 14 | 87,50% | 7 | 4 | 66,67% |
| MN | 5 | 5 | 100,00% | 2 | 2 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 5 | 4 | 80,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | — | ||
| THCS | 4 | 3 | 75,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 2 | 100,00% | 2 | 2 | 100,00% | ||
| 40 | Xã Mường Pồn | Tổng | 10 | 4 | 40,00% | 4 | 0 | 0,00% |
| MN | 4 | 1 | 25,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 2 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | — | ||
| THCS | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 41 | Xã Thanh Nưa | Tổng | 16 | 14 | 87,50% | 6 | 3 | 50,00% |
| MN | 5 | 5 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 5 | 4 | 80,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 4 | 3 | 75,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 2 | 2 | 100,00% | 2 | 2 | 100,00% | ||
| 42 | Xã Thanh Yên | Tổng | 9 | 9 | 100,00% | 4 | 3 | 75,00% |
| MN | 4 | 4 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 2 | 2 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 43 | Xã Sam Mứn | Tổng | 5 | 4 | 80,00% | 4 | 2 | 50,00% |
| MN | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 44 | Xã Núa Ngam | Tổng | 9 | 3 | 33,33% | 4 | 0 | 0,00% |
| MN | 4 | 2 | 50,00% | 2 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 4 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 1 | 1 | 100,00% | 0 | 0 | — | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| 45 | Xã Mường Nhà | Tổng | 9 | 4 | 44,44% | 5 | 1 | 20,00% |
| MN | 4 | 2 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| Tiểu học | 2 | 1 | 50,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| TH và THCS | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS | 1 | 0 | 0,00% | 1 | 0 | 0,00% | ||
| THCS và THPT | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | ||
| THPT | 1 | 1 | 100,00% | 1 | 1 | 100,00% | ||
Ghi chú: 194 trường vẫn được giữ đầy đủ trong danh mục và các bảng biểu. Tại thời điểm tra cứu, 05 trường PTNT liên cấp TH&THCS tại Na Sang, Mường Pồn, Nà Hỳ, Mường Chà và Mường Nhé chưa hoạt động, vì vậy mẫu số dùng để tính tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia là 189 trường đang hoạt động. Nguyên tắc này được áp dụng thống nhất cho tỷ lệ toàn tỉnh, theo từng cấp học/loại hình và theo từng xã/phường.