Phòng Quản lý chất lượng, Sở Giáo dục và Đào tạo Điện Biên · Dashboard dữ liệu

TÌNH HÌNH TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA

Dữ liệu trước sắp xếp tính đến 31/7/2026; dữ liệu sau sắp xếp thực hiện theo các Quyết định thành lập/tổ chức lại, cập nhật đến 03/10/2026.
Phạm vi: cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông.
Trước sắp xếp
cơ sở MN, phổ thông đang hoạt động
Đạt CQG trước sáp nhập
trên tổng số trường trước sắp xếp
Sau sắp xếp
193 trường công lập + 01 ngoài công lập
Được tính đạt CQG sau sắp xếp
92/189 trường đang hoạt động; không tính 05 trường PTNT liên cấp chưa hoạt động
Giảm đầu mối trường
số đầu mối trường giảm sau sắp xếp
So sánh quy mô và số trường được tính đạt chuẩn quốc gia

Trước sắp xếp · 31/7/2026

Tổng số trường
Đạt CQG
Tỷ lệ đạt

Sau sắp xếp · cập nhật 03/10/2026

Tổng số trường trong danh mục
Số trường đang hoạt động (mẫu số)
Được tính đạt CQG
Tỷ lệ đạt
Lưu ý khi đọc số liệu: chênh lệch tỷ lệ đạt CQG trước–sau sắp xếp không phản ánh thuần túy biến động chất lượng. Sau tổ chức lại, kết quả công nhận được xác định lại theo điều kiện bảo lưu của từng trường thành phần và quy định tại Thông tư 57/2026/TT-BGDĐT. Tỷ lệ sau sắp xếp được tính trên 189 trường đang hoạt động; 05 trường PTNT liên cấp TH&THCS tại Na Sang, Mường Pồn, Nà Hỳ, Mường Chà và Mường Nhé chưa hoạt động nên vẫn giữ trong danh mục nhưng không tính vào mẫu số.
Nguyên tắc bảo lưu sau sáp nhập/hợp nhất: nếu tất cả các trường thành phần đều có Bằng còn thời hạn, trường sau sáp nhập được bảo lưu ở mức thấp nhất. Hạn bảo lưu là thời điểm đến trước giữa (i) ngày hết hạn muộn nhất của các Bằng thành phần và (ii) ngày đủ 24 tháng kể từ ngày quyết định sáp nhập/hợp nhất có hiệu lực; nếu được công nhận lại sớm hơn thì kết thúc bảo lưu tại thời điểm được công nhận lại.
Cơ cấu trạng thái trường sau sắp xếp
194trường

Phân tích theo cấp học / loại hình

Trước sắp xếp
Tổng sốĐạt CQG
Sau sắp xếp
Tổng sốĐược tính đạt CQG

Thống kê theo xã/phường và loại hình trường

TT Xã/phường Loại hình trường Trước sắp xếp Sau sắp xếp
Số cơ sở giáo dục Số trường CQG Tỷ lệ Số cơ sở giáo dục Số trường CQG Tỷ lệ
Tổng cộngTổng 46233171,65% 1949248,68%
MN 16711971,26% 512141,18%
Tiểu học 1399568,35% 421638,10%
TH và THCS 211361,90% 28trong đó 05 trường chưa hoạt động7tỷ lệ tính trên 23 trường đang hoạt động30,43%
THCS 1028078,43% 402460,00%
THCS và THPT 3133,33% 4250,00%
THPT 302376,67% 292275,86%
1Phường Điện Biên PhủTổng292689,66%131076,92%
MN121083,33%3133,33%
Tiểu học55100,00%11100,00%
TH và THCS11100,00%33100,00%
THCS6583,33%100,00%
THCS và THPT00—11100,00%
THPT55100,00%44100,00%
2Phường Mường ThanhTổng121191,67%5480,00%
MN5480,00%100,00%
Tiểu học33100,00%11100,00%
TH và THCS00—11100,00%
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT11100,00%11100,00%
3Phường Mường LayTổng1717100,00%44100,00%
MN77100,00%11100,00%
Tiểu học44100,00%00—
TH và THCS33100,00%22100,00%
THCS22100,00%00—
THCS và THPT00—00—
THPT11100,00%11100,00%
4Xã Tuần GiáoTổng16956,25%5360,00%
MN5120,00%100,00%
Tiểu học6350,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT22100,00%22100,00%
5Xã Mường PhăngTổng141392,86%3266,67%
MN6583,33%100,00%
Tiểu học66100,00%11100,00%
TH và THCS00—00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
6Xã Thanh AnTổng121191,67%5480,00%
MN44100,00%11100,00%
Tiểu học44100,00%11100,00%
TH và THCS100,00%100,00%
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT11100,00%11100,00%
7Xã Mường ToongTổng600,00%300,00%
MN200,00%100,00%
Tiểu học200,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS200,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
8Xã Chà TởTổng5360,00%3133,33%
MN22100,00%11100,00%
Tiểu học100,00%00—
TH và THCS00—200,00%
THCS2150,00%00—
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
9Xã Mường TùngTổng6583,33%4375,00%
MN2150,00%2150,00%
Tiểu học22100,00%11100,00%
TH và THCS11100,00%00—
THCS11100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
10Xã Pa HamTổng6583,33%3266,67%
MN2150,00%100,00%
Tiểu học22100,00%11100,00%
TH và THCS00—00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
11Xã Nậm NènTổng6583,33%4375,00%
MN2150,00%2150,00%
Tiểu học22100,00%11100,00%
TH và THCS00—00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
12Xã Tủa ChùaTổng12975,00%5360,00%
MN4375,00%100,00%
Tiểu học4250,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT22100,00%22100,00%
13Xã Sín ChảiTổng8337,50%400,00%
MN3133,33%100,00%
Tiểu học2150,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS2150,00%100,00%
THCS và THPT100,00%100,00%
THPT00—00—
14Xã Sính PhìnhTổng10550,00%3133,33%
MN3266,67%100,00%
Tiểu học400,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
15Xã Tủa ThàngTổng7228,57%300,00%
MN300,00%100,00%
Tiểu học22100,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS200,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
16Xã Sáng NhèTổng11763,64%4125,00%
MN4375,00%100,00%
Tiểu học4250,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT100,00%100,00%
THPT00—00—
17Xã Quài TởTổng99100,00%44100,00%
MN44100,00%11100,00%
Tiểu học22100,00%11100,00%
TH và THCS22100,00%00—
THCS00—11100,00%
THCS và THPT11100,00%11100,00%
THPT00—00—
18Xã Mường MùnTổng11654,55%5120,00%
MN4375,00%100,00%
Tiểu học3133,33%100,00%
TH và THCS100,00%100,00%
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT100,00%100,00%
19Xã Pú NhungTổng99100,00%33100,00%
MN33100,00%11100,00%
Tiểu học33100,00%11100,00%
TH và THCS00—00—
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
20Xã Chiềng SinhTổng111090,91%3266,67%
MN44100,00%11100,00%
Tiểu học3266,67%100,00%
TH và THCS11100,00%00—
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
21Xã Mường ẢngTổng131292,31%5480,00%
MN44100,00%11100,00%
Tiểu học44100,00%11100,00%
TH và THCS00—00—
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT2150,00%2150,00%
22Xã Nà TấuTổng1212100,00%44100,00%
MN44100,00%11100,00%
Tiểu học44100,00%11100,00%
TH và THCS00—00—
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT11100,00%11100,00%
23Xã Búng LaoTổng1212100,00%44100,00%
MN44100,00%11100,00%
Tiểu học44100,00%11100,00%
TH và THCS00—00—
THCS33100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT11100,00%11100,00%
24Xã Mường LạnTổng9444,44%300,00%
MN3133,33%100,00%
Tiểu học3266,67%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS3133,33%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
25Xã Na SonTổng141285,71%5360,00%
MN55100,00%11100,00%
Tiểu học4375,00%100,00%
TH và THCS100,00%00—
THCS22100,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT22100,00%22100,00%
26Xã Xa DungTổng11763,64%3133,33%
MN4125,00%100,00%
Tiểu học4375,00%100,00%
TH và THCS11100,00%00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
27Xã Pu NhiTổng8675,00%3133,33%
MN3266,67%100,00%
Tiểu học3266,67%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
28Xã Mường LuânTổng10990,00%4375,00%
MN33100,00%11100,00%
Tiểu học33100,00%11100,00%
TH và THCS11100,00%00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT100,00%100,00%
29Xã Tìa DìnhTổng5360,00%4250,00%
MN2150,00%100,00%
Tiểu học11100,00%11100,00%
TH và THCS11100,00%11100,00%
THCS100,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
30Xã Phình GiàngTổng6466,67%3266,67%
MN22100,00%11100,00%
Tiểu học200,00%100,00%
TH và THCS00—00—
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
31Xã Mường NhéTổng14642,86%600,00%
MN4125,00%100,00%
Tiểu học5360,00%100,00%
TH và THCS00—10—
THCS3266,67%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT200,00%200,00%
32Xã Sín ThầuTổng7342,86%300,00%
MN3133,33%100,00%
Tiểu học11100,00%100,00%
TH và THCS200,00%100,00%
THCS11100,00%00—
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
33Xã Nậm KèTổng7228,57%400,00%
MN2150,00%100,00%
Tiểu học300,00%100,00%
TH và THCS00—100,00%
THCS2150,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
34Xã Quảng LâmTổng6466,67%4125,00%
MN2150,00%100,00%
Tiểu học2150,00%100,00%
TH và THCS00—100,00%
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
35Xã Nà HỳTổng13646,15%600,00%
MN5480,00%100,00%
Tiểu học2150,00%100,00%
TH và THCS100,00%10—
THCS3133,33%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT200,00%200,00%
36Xã Mường ChàTổng13538,46%5125,00%
MN4125,00%100,00%
Tiểu học4250,00%100,00%
TH và THCS00—10—
THCS4125,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT11100,00%11100,00%
37Xã Nà BủngTổng5360,00%4125,00%
MN22100,00%11100,00%
Tiểu học100,00%00—
TH và THCS100,00%300,00%
THCS11100,00%00—
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
38Xã Si Pa PhìnTổng6466,67%4125,00%
MN22100,00%11100,00%
Tiểu học2150,00%100,00%
TH và THCS00—100,00%
THCS2150,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
39Xã Na SangTổng161487,50%7466,67%
MN55100,00%22100,00%
Tiểu học5480,00%100,00%
TH và THCS00—10—
THCS4375,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT22100,00%22100,00%
40Xã Mường PồnTổng10440,00%400,00%
MN4125,00%100,00%
Tiểu học4250,00%100,00%
TH và THCS00—10—
THCS2150,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
41Xã Thanh NưaTổng161487,50%6350,00%
MN55100,00%11100,00%
Tiểu học5480,00%100,00%
TH và THCS00—100,00%
THCS4375,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT22100,00%22100,00%
42Xã Thanh YênTổng99100,00%4375,00%
MN44100,00%11100,00%
Tiểu học22100,00%11100,00%
TH và THCS11100,00%100,00%
THCS22100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
43Xã Sam MứnTổng5480,00%4250,00%
MN2150,00%100,00%
Tiểu học11100,00%11100,00%
TH và THCS11100,00%100,00%
THCS11100,00%11100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
44Xã Núa NgamTổng9333,33%400,00%
MN4250,00%200,00%
Tiểu học400,00%100,00%
TH và THCS00—100,00%
THCS11100,00%00—
THCS và THPT00—00—
THPT00—00—
45Xã Mường NhàTổng9444,44%5120,00%
MN4250,00%100,00%
Tiểu học2150,00%100,00%
TH và THCS100,00%100,00%
THCS100,00%100,00%
THCS và THPT00—00—
THPT11100,00%11100,00%
Ghi chú: 194 trường vẫn được giữ đầy đủ trong danh mục và các bảng biểu. Tại thời điểm tra cứu, 05 trường PTNT liên cấp TH&THCS tại Na Sang, Mường Pồn, Nà Hỳ, Mường Chà và Mường Nhé chưa hoạt động, vì vậy mẫu số dùng để tính tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia là 189 trường đang hoạt động. Nguyên tắc này được áp dụng thống nhất cho tỷ lệ toàn tỉnh, theo từng cấp học/loại hình và theo từng xã/phường.

Tra cứu chi tiết từng trường